ra điều
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Thành ngữ, Cụm động từ:
- Tỏ ra, làm ra vẻ, thể hiện một cách cố ý rằng mình có phẩm chất, địa vị hoặc khả năng nào đó: "Ra điều" diễn tả hành động cố ý thể hiện ra bên ngoài một vẻ, một thái độ nhằm tạo ấn tượng với người khác, thường hàm ý không thật lòng hoặc khoa trương.
Ví dụ sử dụng
- Thành ngữ, Cụm động từ:
- Anh ta luôn ra điều là người học rộng, nhưng thực chất kiến thức rất hời hợt.
- Cô ấy ra điều ta đây quan trọng khiến mọi người khó chịu.
- Đừng ra điều khó khăn khi người khác cần giúp đỡ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ra điều... là...": Cấu trúc thường gặp để giới thiệu vai vế, phẩm chất mà người nói cố ý thể hiện.
- Hắn ra điều là bậc đàn anh từng trải, muốn dạy dỗ kẻ khác.
- "Ra điều ta đây...": Cụm từ cố định, nhấn mạnh sự thể hiện thái độ tự cho mình là quan trọng, hơn người.
- Mới được bổ nhiệm chức nhỏ đã ra điều ta đây sếp lớn.
Biến thể và từ gần giống
- Làm ra vẻ: Có nghĩa tương tự "ra điều", chỉ sự giả tạo trong cách thể hiện.
- Nó làm ra vẻ chăm chỉ khi có mặt sếp.
- Lên mặt: Thể hiện thái độ trịch thượng, coi thường người khác.
- Có chút thành tích đã lên mặt dạy đời.
- Tỏ vẻ: Thể hiện ra bên ngoài một thái độ, cảm xúc (có thể chân thật hoặc không).
- Cô ấy tỏ vẻ không hài lòng với kết quả.
Từ đồng nghĩa
- Làm bộ: Hành động giả vờ, làm ra một vẻ bề ngoài nào đó.
- Làm điệu: Làm dáng, cố tình thể hiện một cách kiểu cách (thường dùng với phụ nữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng trực tiếp cho thành ngữ tiếng Việt này)
Thành ngữ liên quan
- Ra vẻ ta đây: Nhấn mạnh hơn về sự thể hiện thái độ tự cao, tự đại.
- Chẳng biết gì mà cứ ra vẻ ta đây thông thái.
- Làm bộ làm tịch: Nhấn mạnh sự giả tạo, màu mè, không tự nhiên trong cách cư xử.
- Cứ phải làm bộ làm tịch cho mất thời gian.
- Tỏ rõ mình là: Ra điều là người học rộng.